quán từ

quán từ

Quán từ "cái" đứng trước danh từ "bàn" trong câu này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Ngữ pháp, cổ) Từ dùng để chỉ một loại từ đứng trước danh từ, chức năng xác định hoặc giới thiệu danh từ đó. Trong tiếng Việt hiện đại, "quán từ" thường được coi tên gọi của "mạo từ".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong tiếng Pháp, "le", "la", "les" những quán từ xác định. (Trong tiếng Pháp, "le", "la", "les" những mạo từ xác định.)
    • Khái niệm quán từ không phổ biến trong ngữ pháp tiếng Việt. (Khái niệm mạo từ không phổ biến trong ngữ pháp tiếng Việt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quán từ bất định": mạo từ dùng để chỉ một đối tượng không xác định ( dụ: "un", "une" trong tiếng Pháp).
    • "Un" quán từ bất định trong tiếng Pháp. ("Un" mạo từ bất định trong tiếng Pháp.)
  • "quán từ xác định": mạo từ dùng để chỉ một đối tượng cụ thể, đã được biết đến ( dụ: "the" trong tiếng Anh).
    • "The" quán từ xác định trong tiếng Anh. ("The" mạo từ xác định trong tiếng Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Mạo từ (danh từ): từ đồng nghĩa hiện đại với "quán từ".
    • Trong ngữ pháp tiếng Anh, "a", "an", "the" được gọi là mạo từ. (Trong ngữ pháp tiếng Anh, "a", "an", "the" được gọi là mạo từ.)
  • Từ hạn định (danh từ): một loại từ rộng hơn bao gồm mạo từ, chỉ định từ, sở hữu từ.
    • Các từ hạn định như "this", "my" cũng chức năng tương tự quán từ. (Các từ hạn định như "this", "my" cũng chức năng tương tự mạo từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mạo từ: từ ngữ pháp chỉ loại từ đứng trước danh từ để xác định hoặc giới thiệu.
  • Từ chỉ định (trong một số ngữ cảnh): từ chức năng tương tự nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến với "quán từ" do đây thuật ngữ ngữ pháp chuyên ngành.)